HSK 6
频繁
pínfán形
thường xuyên; liên tục
frequently; often
频繁熬夜会影响身体健康。
Pín fán áo yè huì yǐng xiǎng shēn tǐ jiàn kāng.
Frequently staying up late can harm your health.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.