HSK 6
贫困
pínkùn形
nghèo khó; nghèo đói
impoverished; poverty
这个项目帮助贫困家庭。
Zhè ge xiàng mù bāng zhù pín kùn jiā tíng.
This project helps impoverished families.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.