HSK 6
顿时
dùnshí副
lập tức; bỗng nhiên
immediately; suddenly
灯一亮房间顿时暖和起来。
Dēng yí liàng fáng jiān dùn shí nuǎn huo qǐ lái.
As soon as the light came on, the room suddenly felt warmer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.