HSK 6
间隔
jiàngé名动
khoảng cách; cách quãng
gap; interval; compartment; to divide
两次会议之间间隔半小时。
Liǎng cì huì yì zhī jiān jiàn gé bàn xiǎo shí.
There is a half-hour interval between the two meetings.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.