HSK 6
金额
jīn’é名
số tiền
sum of money; amount of money
合同上的付款金额不能有错。
Hé tóng shàng de fù kuǎn jīn é bù néng yǒu cuò.
The payment amount in the contract must be correct.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.