HSK 6
采纳
cǎinà动
tiếp nhận; chấp nhận
to accept; to adopt
经理采纳了大家的建议。
Jīng lǐ cǎi nà le dà jiā de jiàn yì.
The manager adopted everyone's suggestion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.