HSK 6
配备
pèibèi动名
trang bị; phân bổ
to allocate; to provide; to outfit with
新教室配备了先进设备。
Xīn jiào shì pèi bèi le xiān jìn shè bèi.
The new classroom is equipped with advanced equipment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.