HSK 6
遭遇
zāoyù动名
gặp phải; cảnh ngộ
to meet with; to encounter (esp. misfortune or hardship); an experience (esp. adverse)
旅行途中我们遭遇了暴风雨。
Lǚ xíng tú zhōng wǒ men zāo yù le bào fēng yǔ.
We encountered a storm during the trip.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.