HSK 6
遭受
zāoshòu动
chịu đựng; gánh chịu
to suffer; to sustain (loss, misfortune)
连续高温让农田遭受损失。
Lián xù gāo wēn ràng nóng tián zāo shòu sǔn shī.
Continuous heat caused losses to the fields.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.