HSK 6
遭到
zāodào动
gặp phải; chịu
to suffer; to meet with (sth unfortunate)
他的发言遭到不少听众反对。
Tā de fā yán zāo dào bù shǎo tīng zhòng fǎn duì.
His remarks met opposition from many listeners.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.