HSK 6
遗产
yíchǎn名
di sản; tài sản thừa kế
heritage; legacy; inheritance; bequest
老人决定把部分遗产捐给学校。
Lǎo rén jué dìng bǎ bù fen yí chǎn juān gěi xué xiào.
The elderly person decided to donate part of the estate to a school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.