HSK 6
迫切
pòqiè形
cấp bách; khẩn thiết
urgent; pressing
灾区迫切需要食品和药品。
Zāi qū pò qiè xū yào shí pǐn huò yào pǐn.
The disaster area urgently needs food and medicine.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.