HSK 6
运行
yùnxíng动
vận hành; chạy
(of celestial bodies etc) to move along one's course; (fig.) to function; to be in operation; (of a train service etc) to operate; to run; (of a computer) to run
技术人员确认系统运行稳定。
Jì shù rén yuán què rèn xì tǒng yùn xíng wěn dìng.
The technicians confirmed that the system was running steadily.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.