HSK 6
过时
guòshí动形
lỗi thời; quá hạn
old-fashioned; out of date; to be later than the time stipulated or agreed upon
这款手机设计已经过时。
Zhè kuǎn shǒu jī shè jì yǐ jīng guò shí.
The design of this phone is already out of date.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.