HSK 6
身心
shēnxīn名
thể chất và tinh thần
body and mind; mental and physical
适当运动有益身心健康。
Shì dàng yùn dòng yǒu yì shēn xīn jiàn kāng.
Appropriate exercise benefits physical and mental health.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.