HSK 6
趣味
qùwèi名
thú vị; sở thích
fun; interest; delight; taste; liking; preference
老师让课堂内容更有趣味。
Lǎo shī ràng kè táng nèi róng gèng yǒu qù wèi.
The teacher made the lesson more interesting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.