HSK 5
乐趣
lèqù名
niềm vui; thú vui
delight; pleasure; joy
旅行让他发现生活的乐趣。
Lǚ xíng ràng tā fā xiàn shēng huó de lè qù.
Travel helped him discover the joy in life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.