HSK 4
困难
kùnnan形名
khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
difficult; challenging; straitened circumstances; difficult situation
遇到困难可以请老师帮助。
Yù dào kùn nan kě yǐ qǐng lǎo shī bāng zhù.
You can ask the teacher for help when you face difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.