HSK 6
频率
pínlǜ名
tần suất; tần số
frequency
机器运行的频率可以调整。
Jī qì yùn xíng de pín lǜ kě yǐ tiáo zhěng.
The operating frequency of the machine can be adjusted.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.