HSK 7-9
贫乏
pínfá形
nghèo nàn; thiếu thốn
impoverished; lacking; deficient; limited
单一经历会让想象力变得贫乏。
Dānyī jīnglì huì ràng xiǎngxiànglì biànde pínfá.
Limited experience can impoverish the imagination.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.