HSK 6
证实
zhèngshí动
chứng thực; xác nhận
to confirm (sth to be true); to verify
录像证实他当时不在现场。
Lù xiàng zhèng shí tā dāng shí bú zài xiàn chǎng.
The video confirmed that he was not at the scene then.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.