HSK 6
观赏
guānshǎng动
thưởng ngoạn; ngắm
to look at sth with pleasure; to watch (sth marvelous); ornamental
游客停下来观赏湖边日落。
Yóu kè tíng xià lái guān shǎng hú biān rì luò.
The tourists stopped to admire the sunset by the lake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.