HSK 6
融化
rónghuà动
tan chảy; hòa tan
to melt; to thaw; to dissolve; to blend into
春天到了河面的冰开始融化。
Chūn tiān dào le hé miàn de bīng kāi shǐ róng huà.
The ice on the river began to melt when spring arrived.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.