HSK 6
容量
róngliàng名
dung lượng; sức chứa
capacity; volume; quantitative (science)
这个水箱容量是一百升。
Zhè ge shuǐ xiāng róng liàng shì yì bǎi shēng.
This water tank has a capacity of one hundred liters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.