HSK 6
缺陷
quēxiàn名
khuyết điểm; khiếm khuyết
defect; flaw
这个产品存在设计缺陷。
Zhè ge chǎn pǐn cún zài shè jì quē xiàn.
This product has a design defect.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.