HSK 5
缺乏
quēfá动
thiếu; thiếu hụt
to lack; to be short of
这个地区仍然缺乏医生。
Zhè ge dì qū réng rán quē fá yī shēng.
This area still lacks doctors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.