HSK 7-9
残缺
cánquē动
không trọn vẹn; hư hại
badly damaged; shattered
这本古书虽然残缺仍很珍贵。
Zhè běn gǔ shū suī rán cán quē réng hěn zhēn guì.
Although damaged and incomplete, this ancient book remains precious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.