HSK 6
给予
jǐyǔ动
trao; dành cho
(literary) to give; to accord; to render
社会应该给予老人更多关心。
Shè huì yīng gāi jǐ yǔ lǎo rén gèng duō guān xīn.
Society should give older people more care.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.