HSK 6
赋予
fùyǔ动
trao cho; ban cho
to assign; to entrust (a task); to give; to bestow
这份工作赋予他新的责任。
Zhè fèn gōng zuò fù yǔ tā xīn de zé rèn.
This job gave him new responsibilities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.