HSK 6
空地
kòngdì名
đất trống; bãi trống
vacant land; open space
孩子们在楼前空地踢球。
Hái zi men zài lóu qián kòng dì tī qiú.
The children are playing football on the open ground in front of the building.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.