HSK 6
灯笼
dēnglong名
đèn lồng
lantern
门口挂着两个红灯笼。
Mén kǒu guà zhe liǎng gè hóng dēng long.
Two red lanterns hang by the entrance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.