HSK 6
得知
dézhī动
được biết
to find out; to learn of
我刚刚得知比赛延期。
Wǒ gāng gāng dé zhī bǐ sài yán qī.
I just learned that the match was postponed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.