HSK 6
漫画
mànhuà名
truyện tranh; tranh biếm họa
caricature; cartoon; Japanese manga
这本漫画讲了一个成长故事。
Zhè běn màn huà jiǎng le yí gè chéng zhǎng gù shi.
This comic tells a story about growing up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.