HSK 6
机遇
jīyù名
cơ hội; thời cơ
opportunity; favorable turn of events; stroke of luck
新的市场给公司带来机遇。
Xīn de shì chǎng gěi gōng sī dài lái jī yù.
The new market has brought opportunities to the company.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.