HSK 6
显著
xiǎnzhù形
rõ rệt; nổi bật
outstanding; notable; remarkable; statistically significant
新方案取得了显著效果。
Xīn fāng àn qǔ dé le xiǎn zhù xiào guǒ.
The new plan achieved notable results.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.