HSK 6
险
xiǎn形副
nguy hiểm; hiểm trở
danger; dangerous; rugged
这段山路又窄又险要慢慢开。
Zhè duàn shān lù yòu zhǎi yòu xiǎn yào màn màn kāi.
This mountain road is narrow and dangerous, so drive slowly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.