HSK 6
辅助
fǔzhù动形
hỗ trợ; phụ trợ
to assist; to aid; supplementary; auxiliary
这套工具可以辅助日常教学。
Zhè tào gōng jù kě yǐ fǔ zhù rì cháng jiào xué.
This set of tools can assist with everyday teaching.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.