HSK 6
推销
tuīxiāo动
tiếp thị; chào bán
to market; to sell
店员正在向客人推销新产品。
Diàn yuán zhèng zài xiàng kè rén tuī xiāo xīn chǎn pǐn.
The clerk is promoting a new product to customers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.