HSK 5
推进
tuījìn动
thúc đẩy; tiến lên
to impel; to carry forward; to push on; to advance
这项工作正在顺利推进。
Zhè xiàng gōng zuò zhèng zài shùn lì tuī jìn.
This work is progressing smoothly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.