HSK 4
推迟
tuīchí动
trì hoãn; hoãn lại
to postpone; to put off; to defer
因为老师生病会议推迟一天。
Yīn wèi lǎo shī shēng bìng huì yì tuī chí yì tiān.
The meeting was postponed for one day because the teacher was ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.