HSK 6
拆除
chāichú动
tháo dỡ
to tear down; to demolish; to dismantle; to remove
工人正在拆除危险旧楼。
Gōng rén zhèng zài chāi chú wēi xiǎn jiù lóu.
Workers are demolishing the unsafe old building.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.