HSK 6
扭
niǔ动
vặn; xoắn
to turn; to twist; to wring; to sprain
我下楼时不小心扭了脚。
Wǒ xià lóu shí bù xiǎo xīn niǔ le jiǎo.
I accidentally twisted my ankle while going downstairs.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.