HSK 6
战斗
zhàndòu名动
chiến đấu; trận chiến
to fight; to engage in combat; struggle; battle
消防员冒险进入现场战斗。
Xiāo fáng yuán mào xiǎn jìn rù xiàn chǎng zhàn dòu.
Firefighters risked entering the scene to battle the blaze.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.