HSK 5
挑战
tiǎozhàn动名
thách thức
to challenge; to take on a challenge; a challenge
这个任务对我来说很有挑战。
Zhè ge rèn wu duì wǒ lái shuō hěn yǒu tiǎo zhàn.
This task is challenging for me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.