HSK 6
情节
qíngjié名
tình tiết; cốt truyện
circumstances; plot; storyline
小说的情节发展出人意外。
Xiǎo shuō de qíng jié fā zhǎn chū rén yì wài.
The development of the novel's plot is unexpected.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.