HSK 6
患者
huànzhě名
bệnh nhân
patient; sufferer
医生正在询问患者感受。
Yī shēng zhèng zài xún wèn huàn zhě gǎn shòu.
The doctor is asking how the patient feels.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.