HSK 6
幻想
huànxiǎng动名
ảo tưởng; tưởng tượng
to fantasize; to imagine; an illusion; a fantasy
只靠幻想无法解决问题。
Zhǐ kào huàn xiǎng wú fǎ jiě jué wèn tí.
Fantasy alone cannot solve problems.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.