HSK 6
忽略
hūlüè动
bỏ qua; xem nhẹ
to neglect; to overlook; to ignore
别忽略报告中的小错误。
Bié hū lüè bào gào zhōng de xiǎo cuò wù.
Do not overlook minor errors in the report.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.