HSK 6
得了
déle动助
đủ rồi; thôi
all right!; that's enough!
得了别再提昨天的事。
Dé le bié zài tí zuó tiān de shì.
Enough, do not bring up yesterday again.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.