HSK 6
倒是
dàoshì副
thực ra; ngược lại
contrary to what one might expect; actually; contrariwise; why don't you
这家店不大环境倒是不错。
Zhè jiā diàn bú dà huán jìng dào shì bú cuò.
The shop is small, but its surroundings are actually pleasant.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.